Thông tin về Dại hok Huế đê

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down

Thông tin về Dại hok Huế đê

Bài gửi by congtubot_126 on Tue Feb 19, 2008 4:21 pm

ĐH Huế - ĐH Kinh tế

Mã trường Ngành học Khối thi Điểm chuẩn Chỉ tiêu Ghi chú
DHK Kinh tế A,D1,2,3,4 A: 15; D: 14 210 Mức liền kề khu vực chênh nhau 0,5 điểm. Mức liền kề đối tượng chênh nhau 1,5 điểm
Quản trị kinh doanh A,D1,2,3,4 A: 17,5; D: 16,5 360
Kinh tế chính trị A,D1,2,3,4 A: 15; D: 14 40
Kế toán A,D1,2,3,4 A: 19,5; D: 18,5 150
Tài chính ngân hàng A 20,5 50
Hệ thống thông tin kinh tế A 15 50


ĐH Huế - ĐH Nông lâm

Mã trường Ngành học Khối thi Điểm chuẩn Chỉ tiêu Ghi chú
DHL Công nghiệp và công trình nông thôn A 15 50 Mức liền kề khu vực chênh nhau 0,5 điểm. Mức liền kề đối tượng chênh nhau 1,5 điểm
Cơ khí bảo quản chế biến nông sản thực phẩm A 15 50
Công nghệ thực phẩm A 15,5 50
Bảo quản chế biến nông sản A 15 50
Chế biến lâm sản A 15 50
Quản lý đất đai A 15 100


ĐH Huế - ĐH Nghệ thuật

Mã trường Ngành Khối thi Điểm chuẩn Chỉ tiêu Ghi chú
DHN Hội hoạ H 44 45 Mức liền kề khu vực chênh nhau 0,5 điểm. Mức liền kề đối tượng chênh nhau 1,5 điểm
Điêu khắc H 13 10
Sư phạm Mỹ thuật H 35 40
Mỹ thuật ứng dụng H 33,5 40
Sáng tác - Lý luận âm nhạc N 43,5 15
Biểu diễn âm nhạc N 24,5 25
Sư phạm âm nhạc N 25,5 40
Nhã nhạc N 18 5


ĐH Huế - ĐH Khoa học

Mã trường Ngành học Khối thi Điểm chuẩn Chỉ tiêu Ghi chú
DHT Toán học A 15 40 Mức liền kề khu vực chênh nhau 0,5 điểm. Mức liền kề đối tượng chênh nhau 1,5 điểm
Tin học A 15 300
Vật lý A 15 50
Kiến trúc công trình V 25 50
Điện tử - Viễn thông A 18 50
Hoá học A 15 60
Địa chất A 15 50
Địa chất CT và Địa chất thuỷ văn A 15 40
Sinh học B 16 50
Địa lý A,B A, B: 15 50
Khoa học môi trường A,B A: 15.5; B: 22 50
Công nghệ sinh học B 23 50
Luật C 16,5 150
Văn học C 15 60
Lịch sử C 14,5 90
Triết C 14 80
Hán - Nôm C 14 30
Báo chí C 15,5 70
Công tác xã hội C 14 60
Xã hội học C 14 60
Ngôn ngữ C 14 40
Đông phương học C,D1 C; 14; D1: 13,5 60


ĐH Huế - ĐH Sư phạm

Mã trường Ngành học Khối thi Điểm chuẩn Chỉ tiêu Ghi chú
DHS SP Toán A 21 100 Mức liền kề khu vực chênh nhau 0,5 điểm. Mức liền kề đối tượng chênh nhau 1,5 điểm
SP Tin học A 17 100
SP Vật lý A 18 100
SP Kỹ thuật công nghiệp A 15 50
SP Hoá A 22 100
SP Sinh học B 21,5 100
SP Kinh tế Nông Lâm B 17,5 50
SP Tâm lý Giáo dục C 14 50
SP Giáo dục chính trị C 14,5 90
SP Ngữ văn C 18 130
SP Lịch sử C 18 100
SP Địa lý C 17,5 100
SP Giáo dục tiểu học D1 14 100
SP Mẫu giáo M 13 100


ĐH Huế - ĐH Y dược

Mã trường Ngành học Khối thi Điểm chuẩn Chỉ tiêu
Ghi chú
DHY Bác sĩ đa khoa B 25 300 Mức liền kề khu vực chênh nhau 0,5 điểm. Mức liền kề đối tượng chênh nhau 1,5 điểm
Bác sĩ Răng - Hàm - Mặt B 25 30
Dược sĩ B 20,5 70
Điều dưỡng B 21 50
Kỹ thuật y học B 21,5 50
Y tế công cộng B 18,5 50
Bác sĩ y học dự phòng B 20 50


ĐH Huế - ĐH Ngoại ngữ

Mã trường Ngành học Khối thi Điểm chuẩn Chỉ tiêu Ghi chú
DHF Tiếng Anh D1 13,5 140 Mức liền kề khu vực chênh nhau 0,5 điểm. Mức liền kề đối tượng chênh nhau 1,5 điểm
Tiếng Nga D1,2 D1, D2: 13 25
Tiếng Pháp D3 13 40
Tiếng Trung D,4 D1: 13,5; D4: 13 40
Tiếng Nhật D1,2,3,4 D1 - D4: 14,5 50
SP tiếng Anh D1 15,5 160
SP tiếng Nga D1,2 D1, D2: 13 25
SP tiếng Pháp D3 13 50
SP tiếng Trung D1,4 D1, D4: 13 50
Việt Nam học D1 13 50
Quốc tế học D1 13 50


ĐH Huế - Khoa Giáo dục thể chất

Mã trường Ngành Khối thi Điểm chuẩn Chỉ tiêu Ghi chú
DHC SP Thể chất - GD Quốc phòng T 23 60 Mức liền kề khu vực chênh nhau 0,5 điểm. Mức liền kề đối tượng chênh nhau 1,5 điểm
SP Giáo dục thể chất T 22,5 60


LĐĐT

_________________
Đời thay đổi khi chúng ta thay đổi............


congtubot_126
Administartor
Administartor

Nam
Tổng số bài gửi : 89
Age : 26
Đến từ: : Nơi đó ko có tôi
Tên thật : Mai Xuân Bình
ĐT : 01689913783
Danh tiếng: : 16291

Xem lý lịch thành viên http://360.yahoo.com/congtubot106_b6

Về Đầu Trang Go down

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang


 
Permissions in this forum:
Bạn không có quyền trả lời bài viết